Cáp Điện Hạ Thế LS VINA V-1×1.5mm2 0.6/1kV Cu/PVC
Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry. Lorem Ipsum has been the industry’s standard dummy text ever since the 1500s
- Văn phòng: M02 L29 An Khang, KĐT Dương Nội, Hà Nội
- Địa chỉ kho: 181 đường Núi Đôi, thị trấn Sóc Sơn, H. Sóc Sơn, Hà Nội
- Hotline: 094.8844.786
- Viber: Chat now
- Zalo: Liên hệ ngay
- Email: contact.tmtpower@gmail.com
TỔNG QUAN CÁP HẠ THẾ LS VINA V-1×1.5mm2 0.6/1kV Cu/PVC
Cáp Điện Hạ Thế LS VINA V-1×1.5mm2 0.6/1kV Cu/PVC: tiết điện danh định 1.5mm2, ruột đồng, cách điện PVC, điện áp 0.6/1kV
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
AS/NZS 5000.1;AS/NZS 1125 CL.2
ỨNG DỤNG CÁP LS VINA V – 1×1.5mm2 0.6/1kV CU/PVC
Dùng để nối các thiết bị điện trong nhà để truyền tải điện, dùng nối trong hệ thống điện cao áp, dùng trong các tầng hầm, dùng để nối các thiết bị điện ngầm,…
Mã Thiết Kế Cáp LS VINA
C: Cách điện XLPE
WS: Sợi đồng màn chắn
AWA: Giáp sợi nhôm (Cáp đơn)
WA: Giáp sợi thép
TA: Giáp hai băng thép
ATA: Giáp hai băng nhôm (Cáp đơn)
A: Vỏ nhôm gợn sóng
V: Lớp bọc trong, bọc phân cách hoặc lớp vỏ bọc PVC
E: Lớp bọc trong, bọc phân cách hoặc lớp vỏ bọc PE
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Cáp Điện V-1×1.5mm2 0.6/1kV Cu/PVC LS Vina
| Tiết diện | Đường kính lõi | Chiều dày cách điện | Đường kính ngoài | Khối lượng cáp gần đúng Lõi đồng | Khối lượng cáp gần dúng Lõi nhôm |
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km | |
| 1.5 | 1.56 (7/0.52) | 0.8 | 3.4 | 23 | * |
| 2.5 | 2.01 (7/0.67) | 0.8 | 3.8 | 34 | * |
| 4 | 2.55 (7/0.85) | 1.0 | 4.8 | 54 | * |
| 6 | 3.12 (7/1.04) | 1.0 | 5.3 | 75 | * |
| 10 | 4.05 (7/1.35) | 1.0 | 6.3 | 110 | * |
| 16 | 4.7 | 1.0 | 7.3 | 175 | 75 |
| 25 | 5.9 | 1.2 | 9 | 260 | 110 |
| 35 | 6.9 | 1.2 | 10 | 360 | 145 |
| 50 | 8.0 | 1.4 | 12 | 510 | 210 |
| 70 | 9.8 | 1.4 | 14 | 700 | 270 |
| 95 | 11.4 | 1.6 | 16 | 960 | 370 |
| 120 | 12.8 | 1.6 | 18 | 1.190 | 460 |
| 150 | 14.2 | 1.8 | 20 | 1.500 | 570 |
| 185 | 15.8 | 2.0 | 22 | 1.850 | 700 |
| 240 | 18.1 | 2.2 | 25 | 2.450 | 915 |
| 300 | 20.4 | 2.4 | 28 | 3.040 | 1.130 |