Cáp CADIVI CXV/DATA 185mm2, CXV/DATA 240mm2 0.6/1kV – Cáp Ngầm Hạ Thế
THÔNG TIN SẢN PHẨM Dây cáp điện CADIVI CXV/DATA – 185 0.6/1kV : cáp 1 lõi, có tiết diện 185mm2, chiều dày cách điện: 1.6mm, chiều dày băng nhôm: 0.5mm, chiều dày vỏ: 1.7mm, khối lượng cáp: 2183kg/km. Dây cáp điện CADIVI CXV/DATA – 240 0.6/1kV : cáp 1 lõi, có tiết diện 240mm2, chiều […]
- Văn phòng: M02 L29 An Khang, KĐT Dương Nội, Hà Nội
- Địa chỉ kho: 181 đường Núi Đôi, thị trấn Sóc Sơn, H. Sóc Sơn, Hà Nội
- Hotline: 094.8844.786
- Viber: Chat now
- Zalo: Liên hệ ngay
- Email: contact.tmtpower@gmail.com
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Dây cáp điện CADIVI CXV/DATA – 185 0.6/1kV : cáp 1 lõi, có tiết diện 185mm2, chiều dày cách điện: 1.6mm, chiều dày băng nhôm: 0.5mm, chiều dày vỏ: 1.7mm, khối lượng cáp: 2183kg/km.
Dây cáp điện CADIVI CXV/DATA – 240 0.6/1kV : cáp 1 lõi, có tiết diện 240mm2, chiều dày cách điện: 1.7mm, chiều dày băng nhôm: 0.5mm, chiều dày vỏ: 1.8mm, khối lượng cáp: 2775kg/km.
Cáp Hạ Thế CADIVI CXV/DATA sử dụng lắp ngầm chắc chắn, hạn chế các lớp băng ngoài, bảo vệ nguồn điện hiệu quả, an toàn nhất cho hoạt động dẫn điện trong lưới điện hạ thế 0.6/1kV.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng băng màu:
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh – không băng màu.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC
Ruột dẫn: Đồng
Cách điện: XLPE
Lớp độn: Điền đầy bằng PP hoặc PVC
Lớp bọc bên trong: Quấn bằng PET hoặc ép đùn PVC
Giáp bảo vệ: Giáp 2 lớp băng thép (DSTA) cho cáp từ 2 đến 4 lõi
Vỏ bọc bên ngoài: PVC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 độ C.
ỨNG DỤNG
Dùng để nối các thiết bị điện trong nhà để truyền tải điện, dùng nối trong hệ thống điện cao áp, dùng trong các tầng hầm, dùng để nối các thiết bị điện ngầm,…
| Ruột dẫn – Conductor | Chiều dày cáchđiện danh định | Chiều dày băng thép danh địnhNominal thickness of steel tape | Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath | Đường kính tổng gần đúng (*)Approx. overall diameter | Khối lượng cáp gần đúng (*)Approx. mass | |||||||||||
| Tiết diện danh định | Kết cấu | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) | Điện trở DC tối đa ở 200C | |||||||||||||
| Nominal area | Structure | Approx. conductor diameter | Max. DC resistance at 200C | Nominal Thicknessof Insulation | 2Lõi | 3Lõi | 4Lõi | 2Lõi | 3Lõi | 4Lõi | 2Lõi | 3Lõi | 4Lõi | 2Lõi | 3Lõi | 4Lõi |
| core | core | core | core | core | core | core | core | core | core | core | core | |||||
| mm2 | N0 /mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | kg/km | ||||||||
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,10 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 13,5 | 14,0 | 14,8 | 300 | 325 | 363 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 14,4 | 15,0 | 15,9 | 350 | 385 | 437 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 15,5 | 16,1 | 17,2 | 417 | 467 | 538 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 16,6 | 17,4 | 18,5 | 497 | 566 | 660 |
| 10 | 7/1,35 | 4,05 | 1,83 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 18,5 | 19,4 | 20,8 | 647 | 753 | 894 |
| 16 | CC | 4,75 | 1,15 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 19,1 | 20,1 | 21,7 | 678 | 846 | 1039 |
| 25 | CC | 6,0 | 0,727 | 0,9 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 22,4 | 23,6 | 25,7 | 947 | 1207 | 1501 |
| 35 | CC | 7,1 | 0,524 | 0,9 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 24,6 | 26,0 | 28,3 | 1189 | 1540 | 1923 |
| 50 | CC | 8,3 | 0,387 | 1,0 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 27,4 | 29,0 | 31,9 | 1505 | 1972 | 2507 |
| 70 | CC | 9,9 | 0,268 | 1,1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 1,9 | 1,9 | 2,0 | 31,2 | 33,1 | 36,9 | 2014 | 2675 | 3458 |
| 95 | CC | 11,7 | 0,193 | 1,1 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 2,0 | 2,1 | 2,2 | 35,4 | 37,8 | 42,8 | 2666 | 3587 | 5113 |
| 120 | CC | 13,1 | 0,153 | 1,2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 2,1 | 2,2 | 2,4 | 40,0 | 42,7 | 47,5 | 3732 | 4916 | 6304 |
| 150 | CC | 14,7 | 0,124 | 1,4 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 44,4 | 47,8 | 53,0 | 4502 | 6007 | 7648 |
| 185 | CC | 16,4 | 0,0991 | 1,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 2,4 | 2,5 | 2,7 | 49,2 | 52,9 | 58,4 | 5488 | 7314 | 9341 |
| 240 | CC | 18,6 | 0,0754 | 1,7 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 2,6 | 2,7 | 2,9 | 54,8 | 58,9 | 65,0 | 6890 | 9292 | 11904 |
| 300 | CC | 21,1 | 0,0601 | 1,8 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 2,7 | 2,9 | 3,1 | 60,8 | 65,2 | 72,0 | 8434 | 11377 | 14614 |
| 400 | CC | 24,2 | 0,0470 | 2,0 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 3,0 | 3,1 | 3,4 | 68,4 | 73,5 | 81,8 | 10531 | 14252 | 1846 |