Sản phẩm

Cáp CADIVI CXV/DATA 185mm2, CXV/DATA 240mm2 0.6/1kV – Cáp Ngầm Hạ Thế

THÔNG TIN SẢN PHẨM Dây cáp điện CADIVI CXV/DATA – 185 0.6/1kV : cáp 1 lõi, có tiết diện 185mm2, chiều dày cách điện: 1.6mm, chiều dày băng nhôm: 0.5mm, chiều dày vỏ: 1.7mm, khối lượng cáp: 2183kg/km. Dây cáp điện CADIVI CXV/DATA – 240 0.6/1kV : cáp 1 lõi, có tiết diện 240mm2, chiều […]

Thông tin liên hệ - TMT POWER

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Dây cáp điện CADIVI CXV/DATA – 185 0.6/1kV : cáp 1 lõi, có tiết diện 185mm2, chiều dày cách điện: 1.6mm, chiều dày băng nhôm: 0.5mm, chiều dày vỏ: 1.7mm, khối lượng cáp: 2183kg/km.
Dây cáp điện CADIVI CXV/DATA – 240 0.6/1kV : cáp 1 lõi, có tiết diện 240mm2, chiều dày cách điện: 1.7mm, chiều dày băng nhôm: 0.5mm, chiều dày vỏ: 1.8mm, khối lượng cáp: 2775kg/km.
Cáp Hạ Thế CADIVI CXV/DATA sử dụng lắp ngầm chắc chắn, hạn chế các lớp băng ngoài, bảo vệ nguồn điện hiệu quả, an toàn nhất cho hoạt động dẫn điện trong lưới điện hạ thế 0.6/1kV.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng băng màu:
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh – không băng màu.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC

Ruột dẫn: Đồng
Cách điện: XLPE
Lớp độn: Điền đầy bằng PP hoặc PVC
Lớp bọc bên trong: Quấn bằng PET hoặc ép đùn PVC
Giáp bảo vệ: Giáp 2 lớp băng thép (DSTA) cho cáp từ 2 đến 4 lõi
Vỏ bọc bên ngoài: PVC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 độ C.

ỨNG DỤNG

Dùng để nối các thiết bị điện trong nhà để truyền tải điện, dùng nối trong hệ thống điện cao áp, dùng trong các tầng hầm, dùng để nối các thiết bị điện ngầm,…

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cáchđiện danh định   Chiều dày băng thép danh địnhNominal thickness of steel tape Chiều dày vỏ danh định  Nominal thickness of sheath   Đường kính tổng gần đúng (*)Approx. overall diameter Khối lượng cáp gần đúng (*)Approx. mass
Tiết diện danh định Kết cấu   Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)    Điện trở DC tối đa ở 200C
Nominal area  Structure Approx. conductor diameter Max. DC resistance at  200C Nominal Thicknessof Insulation 2Lõi 3Lõi 4Lõi 2Lõi 3Lõi 4Lõi 2Lõi 3Lõi 4Lõi 2Lõi 3Lõi 4Lõi
core core core core core core core core core core core core
mm2 N0 /mm mm Ω/km mm mm mm mm kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 13,5 14,0 14,8 300 325 363
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 14,4 15,0 15,9 350 385 437
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 15,5 16,1 17,2 417 467 538
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 16,6 17,4 18,5 497 566 660
10 7/1,35 4,05 1,83 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 18,5 19,4 20,8 647 753 894
16 CC 4,75 1,15 0,7 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 19,1 20,1 21,7 678 846 1039
25 CC 6,0 0,727 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 22,4 23,6 25,7 947 1207 1501
35 CC 7,1 0,524 0,9 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,8 24,6 26,0 28,3 1189 1540 1923
50 CC 8,3 0,387 1,0 0,2 0,2 0,2 1,8 1,8 1,9 27,4 29,0 31,9 1505 1972 2507
70 CC 9,9 0,268 1,1 0,2 0,2 0,2 1,9 1,9 2,0 31,2 33,1 36,9 2014 2675 3458
95 CC 11,7 0,193 1,1 0,2 0,2 0,5 2,0 2,1 2,2 35,4 37,8 42,8 2666 3587 5113
120 CC 13,1 0,153 1,2 0,5 0,5 0,5 2,1 2,2 2,4 40,0 42,7 47,5 3732 4916 6304
150 CC 14,7 0,124 1,4 0,5 0,5 0,5 2,3 2,4 2,5 44,4 47,8 53,0 4502 6007 7648
185 CC 16,4 0,0991 1,6 0,5 0,5 0,5 2,4 2,5 2,7 49,2 52,9 58,4 5488 7314 9341
240 CC 18,6 0,0754 1,7 0,5 0,5 0,5 2,6 2,7 2,9 54,8 58,9 65,0 6890 9292 11904
300 CC 21,1 0,0601 1,8 0,5 0,5 0,5 2,7 2,9 3,1 60,8 65,2 72,0 8434 11377 14614
400 CC 24,2 0,0470 2,0 0,5 0,5 0,5 3,0 3,1 3,4 68,4 73,5 81,8 10531 14252 1846